Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural exchanges

/ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

các chương trình cho phép các nền văn hóa chia sẻ và học hỏi lẫn nhau cụm từ

“Cultural exchanges foster friendships between nations.”Các chương trình trao đổi văn hóa thúc đẩy tình bạn giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...