Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural experiences

/ˈkʌltʃərəl ɪkˈspɪərɪənz/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm văn hóa cụm từ

“Travel provides many cultural experiences.”Du lịch cung cấp nhiều trải nghiệm văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...