Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural festival

Nghĩa thường dùng

lễ hội văn hóa danh từ

“The city hosts a cultural festival every spring to celebrate its diverse traditions.”Thành phố tổ chức một lễ hội văn hóa vào mỗi mùa xuân để tôn vinh những truyền thống đa dạng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...