Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural framework

Nghĩa thường dùng

khung văn hóa cụm từ

“The cultural framework guides social behavior.”Khung văn hóa hướng dẫn hành vi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...