Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cultural heritage

/ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

di sản văn hóa danh từ

“Vietnam preserves its cultural heritage carefully.”Việt Nam bảo tồn di sản văn hóa cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...