Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural homogenization

Nghĩa thường dùng

Quá trình mà các nền văn hóa địa phương bị biến đổi để giống với một nền văn hóa chiếm ưu thế. cụm từ

“Cultural homogenization can lead to a loss of diversity.”Đồng nhất văn hóa có thể dẫn đến mất mát đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...