Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural innovation

/ˈkʌltʃərəl ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Những ý tưởng hoặc phương pháp mới trong văn hóa. cụm từ

“Cultural innovation can drive societal progress.”Đổi mới văn hóa có thể thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...