Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural integration

/ˈkʌltʃərəl ˌɪnˈtɛɡreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Hòa nhập văn hóa. cụm từ

“Cultural integration can lead to a more cohesive society.”Hòa nhập văn hóa có thể dẫn đến một xã hội gắn kết hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...