cultural landscapes
Nghĩa thường dùng
“Cultural landscapes reflect the history of a community.”Các cảnh quan văn hóa phản ánh lịch sử của một cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cultural landscapes reflect the history of a community.”Các cảnh quan văn hóa phản ánh lịch sử của một cộng đồng.
Đang tải...