cultural memory
Nghĩa thường dùng
ký ức văn hóa
cụm từ
“Cultural memory shapes identity.”Ký ức văn hóa định hình bản sắc.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cultural memory shapes identity.”Ký ức văn hóa định hình bản sắc.
Đang tải...