Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural narrative

/ˈkʌltʃərəl ˈnærətɪv/

Nghĩa thường dùng

narrative văn hóa cụm từ

“Cultural narrative influences how communities view themselves.”Narrative văn hóa ảnh hưởng đến cách các cộng đồng nhìn nhận bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...