Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural nostalgia

Nghĩa thường dùng

sự khao khát đầy cảm xúc cho các phong tục văn hóa trong quá khứ cụm từ

“Cultural nostalgia can inspire artists to create meaningful works.”Nỗi hoài niệm văn hóa có thể truyền cảm hứng cho các nghệ sĩ tạo ra những tác phẩm có ý nghĩa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...