cultural outreach
Nghĩa thường dùng
“Cultural outreach programs promote understanding.”Các chương trình kết nối văn hóa thúc đẩy sự hiểu biết.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cultural outreach programs promote understanding.”Các chương trình kết nối văn hóa thúc đẩy sự hiểu biết.
Đang tải...