cultural policy
Nghĩa thường dùng
“The government implemented a new cultural policy to support the arts.”Chính phủ đã thực hiện một chính sách văn hóa mới để hỗ trợ nghệ thuật.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The government implemented a new cultural policy to support the arts.”Chính phủ đã thực hiện một chính sách văn hóa mới để hỗ trợ nghệ thuật.
Đang tải...