Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cultural Preservation

Nghĩa thường dùng

Bảo Tồn Văn Hóa cụm từ

“Cultural preservation and protection are a major concern for indigenous people who have become minorities in their own lands.”Bảo tồn và bảo vệ văn hóa là một mối quan tâm lớn đối với những người bản địa đã trở thành thiểu số trên chính vùng đất của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...