Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural pride

Nghĩa thường dùng

niềm tự hào văn hóa cụm từ

“Cultural pride fosters unity among diverse groups.”Niềm tự hào văn hóa thúc đẩy sự đoàn kết giữa các nhóm đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...