cultural roots
Nghĩa thường dùng
căn nguyên văn hóa
cụm từ
“Cultural roots connect people to their heritage.”Căn nguyên văn hóa liên kết mọi người với di sản của họ.
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cultural roots connect people to their heritage.”Căn nguyên văn hóa liên kết mọi người với di sản của họ.
Đang tải...