Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural sustainability

/ˈkʌltʃərəl səˌsteɪnəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

khả năng duy trì các phong tục văn hóa theo thời gian cụm từ

“Cultural sustainability is vital for preserving traditions.”Sự bền vững văn hóa là rất quan trọng để bảo tồn các truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...