Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural trends

Nghĩa thường dùng

xu hướng văn hóa cụm từ

“Cultural trends often reflect societal changes.”Xu hướng văn hóa thường phản ánh sự thay đổi trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...