Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultural vitality

Nghĩa thường dùng

năng lượng và sức sống của một nền văn hóa cụm từ

“Cultural vitality can be seen in festivals and celebrations.”Sự sống động văn hóa có thể được nhìn thấy trong các lễ hội và sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...