culturally
/ˈkʌltʃərəli/ phổ biến #5763
Nghĩa thường dùng
một cách có văn hóa, về mặt văn hóa
trạng từ
“The two countries are culturally different.”Hai quốc gia khác nhau về mặt văn hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
culturally
//
* phó từ- về phương diện văn hoá
Định nghĩa tiếng Anh
r. with regard to a culture