Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

culturally

/ˈkʌltʃərəli/ phổ biến #5763

Nghĩa thường dùng

một cách có văn hóa, về mặt văn hóa trạng từ

“The two countries are culturally different.”Hai quốc gia khác nhau về mặt văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

culturally

//

* phó từ
  • về phương diện văn hoá
Định nghĩa tiếng Anh

r. with regard to a culture

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...