Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

culture shock

/ˈkʌltʃə ʃɔk/

Nghĩa thường dùng

Sốc văn hóa cụm từ

“People often experience culture shock when they move to another country.”Mọi người thường bị sốc văn hóa khi đi tới một đất nước khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

culture shock

//

* danh từ
  • cú sốc văn hoá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...