Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cumbersomeness

/'kʌmbəsəmnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cumbersomeness

/'kʌmbəsəmnis/

danh từ

  • sự ngổn ngang, sự cồng kềnh, sự làm vướng
  • tính nặng nề
Định nghĩa tiếng Anh

n. trouble in carrying or managing caused by bulk or shape

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...