Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cumulative gpa

Nghĩa thường dùng

Điểm trung bình tích lũy (GPA) của một sinh viên trong suốt quá trình học tập. danh từ

“The university requires a cumulative GPA of 3.0 for graduation.”Trường đại học yêu cầu điểm GPA tích lũy là 3.0 để tốt nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Điểm trung bình tích lũy (GPA) của một sinh viên trong suốt quá trình học tập.
    • cumulative GPA calculation: tính toán GPA tích lũy
    • cumulative GPA requirement: yêu cầu GPA tích lũy
  • Một chỉ số đánh giá thành tích học tập của sinh viên qua các học kỳ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...