cumulatively
Nghĩa thường dùng
“Cumulatively, these results show a significant trend.”Gộp lại, những kết quả này cho thấy một xu hướng đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cumulatively
//
* phó từ- tích tụ, lũy tích
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a cumulative manner