Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cumulatively

/ˈkjuːmjʊlətɪvli/ phổ biến #26991

Nghĩa thường dùng

một cách gộp lại trạng từ

“Cumulatively, these results show a significant trend.”Gộp lại, những kết quả này cho thấy một xu hướng đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cumulatively

//

* phó từ
  • tích tụ, lũy tích
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a cumulative manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...