cupellation
/.kju:pә'leiʃәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cupellation
//
* danh từ- cách tách kim loại quý bằng cupen
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act or process of refining gold or silver, etc., in a cupel.