Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curfew

/'kə:fju:/ GRECollins ★★ phổ biến #10454

Nghĩa thường dùng

giờ giới nghiêm danh từ

“My curfew on weekdays is 9 p.m.”Giờ giới nghiêm của mình ngày thường là 9 giờ tối.

Biến thể từ curfews số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curfew

/'kə:fju:/

danh từ

  • lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm
  • (sử học) hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa
  • (sử học) hồi trống thu không
Định nghĩa tiếng Anh

n. the time that the curfew signal is sounded n. a signal (usually a bell) announcing the start of curfew restrictions n. an order that after a specific time certain activities (as being outside on the streets) are prohibited

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...