Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★★ phổ biến #10454

curfew

/'kə:fju:/

danh từ

  • lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm
  • (sử học) hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa
  • (sử học) hồi trống thu không
Biến thể từ curfews số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the time that the curfew signal is sounded\nn. a signal (usually a bell) announcing the start of curfew restrictions\nn. an order that after a specific time certain activities (as being outside on the streets) are prohibited

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...