Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curiousness

/'kjuəriəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curiousness

/'kjuəriəsnis/

danh từ

  • tính ham biết, tính muốn tìm biết
  • tính tò mò
  • tính kỳ lạ, tính kỳ dị, tính lạ lùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. Carefulness; painstaking. n. The state of being curious; exactness of workmanship; ingenuity of contrivance. n. Inquisitiveness; curiosity.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...