Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

curiousness

/'kjuəriəsnis/

danh từ

  • tính ham biết, tính muốn tìm biết
  • tính tò mò
  • tính kỳ lạ, tính kỳ dị, tính lạ lùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. Carefulness; painstaking.\nn. The state of being curious; exactness of workmanship;\n ingenuity of contrivance.\nn. Inquisitiveness; curiosity.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...