Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curium

/'kjuəriəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curium

/'kjuəriəm/

danh từ

  • (hoá học) curium
Định nghĩa tiếng Anh

n. a radioactive transuranic metallic element; produced by bombarding plutonium with helium nuclei

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...