Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curly hair

/ˈkɜːrli hɛər/

Nghĩa thường dùng

tóc xoăn cụm từ

“He has curly hair and bright eyes.”Anh ấy có tóc xoăn và đôi mắt sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...