Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Current account

/ˈkɜːrənt əˈkaʊnt/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tài khoản thanh toán (dùng hàng ngày) cụm từ

“Most salaries are paid into a current account.”Hầu hết lương được trả vào tài khoản thanh toán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Current account

//

  • (Econ) Tài khoản vãng lai/ tài khoản hiện hành, cán cân tài khoản vãng lai.+ Trong ngành Ngân hàng Anh, một tài khoản mà khách hàng rút SÉC lên tới số dư tín dụng hoặc vượt quá số dư tín dụng giới hạn THẤU CHI ĐÃ ĐƯỢC THOẢ THUẬN. Ở Mỹ, đây là tiền gửi ngân hàng linh hoạt nhất và có trong tất cả các định nghĩa về cung tiền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...