current vacancies
Nghĩa thường dùng
các vị trí công việc hiện có
danh từ
“The company has several current vacancies that need to be filled.”Công ty có một số vị trí công việc hiện có cần được lấp đầy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- các vị trí công việc hiện có
- job openings: các vị trí tuyển dụng
- employment opportunities: cơ hội việc làm
- các cơ hội việc làm hiện tại