Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curriculum alignment

Nghĩa thường dùng

sự đồng bộ chương trình học cụm từ

“Curriculum alignment ensures that learning objectives are consistent across different courses.”Sự đồng bộ chương trình học giúp đảm bảo các mục tiêu học tập nhất quán giữa các môn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...