Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curriculum development

/kəˈrɪk.jə.ləm dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

phát triển chương trình học cụm từ

“Curriculum development is essential for quality education.”Phát triển chương trình học là cần thiết cho giáo dục chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...