Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curriculum evaluation

/kəˈrɪkjʊləm ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá chương trình cụm từ

“Curriculum evaluation helps improve educational quality.”Đánh giá chương trình giúp cải thiện chất lượng giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...