Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curriculum integration

/kəˈrɪkjʊləm ˌɪntɪˈɡreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tích hợp chương trình cụm từ

“Curriculum integration connects different subjects for deeper understanding.”Tích hợp chương trình kết nối các môn học khác nhau để hiểu sâu hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...