curriculum mapping
/kəˈrɪkjʊləm ˈmæpɪŋ/
Nghĩa thường dùng
lập bản đồ chương trình
cụm từ
“Curriculum mapping aligns learning activities with educational standards.”Lập bản đồ chương trình giúp liên kết các hoạt động học tập với tiêu chuẩn giáo dục.