curtain call
/'kə:tnkɔ:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
curtain call
/'kə:tnkɔ:l/
danh từ
- sự vỗ tay mời diễn viên ra một lần nữa
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...