cushiony
/'kuʃeni/ phổ biến #37214
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cushiony
/'kuʃeni/
tính từ
- giống như nệm, mềm, êm
- có nệm
- dùng làm nệm
Định nghĩa tiếng Anh
s softened by the addition of cushions or padding