Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

custom-built

/'kʌstəm'bilt/

Nghĩa thường dùng

làm/đóng theo yêu cầu riêng của từng khách tính từ

“Each custom-built laptop is assembled to the buyer's exact needs.”Mỗi chiếc laptop đóng theo yêu cầu được lắp đúng nhu cầu của người mua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

custom-built

/'kʌstəm'bilt/

tính từ

  • chế tạo theo sự đặt hàng riêng
    • a custom-built car: ô tô chế tạo theo sự đặt hàng riêng
Định nghĩa tiếng Anh

s. built for a particular individual

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...