custom-built
/'kʌstəm'bilt/
Nghĩa thường dùng
làm/đóng theo yêu cầu riêng của từng khách
tính từ
“Each custom-built laptop is assembled to the buyer's exact needs.”Mỗi chiếc laptop đóng theo yêu cầu được lắp đúng nhu cầu của người mua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
custom-built
/'kʌstəm'bilt/
tính từ
- chế tạo theo sự đặt hàng riêng
- a custom-built car: ô tô chế tạo theo sự đặt hàng riêng
Định nghĩa tiếng Anh
s. built for a particular individual