Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customarily

/'kʌstәmәrili/ TOEFL phổ biến #19395

Nghĩa thường dùng

thông thường, theo lẽ thường trạng từ

“People customarily greet each other with a handshake.”Mọi người thường chào nhau bằng một cái bắt tay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

customarily

//

* phó từ
  • thông thường, theo lẽ thường
Định nghĩa tiếng Anh

r. by custom; according to common practice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...