customarily
/'kʌstәmәrili/ TOEFL phổ biến #19395
Nghĩa thường dùng
thông thường, theo lẽ thường
trạng từ
“People customarily greet each other with a handshake.”Mọi người thường chào nhau bằng một cái bắt tay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
customarily
//
* phó từ- thông thường, theo lẽ thường
Định nghĩa tiếng Anh
r. by custom; according to common practice