Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer engagement

/ˈkʌstəmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

sự tương tác với khách hàng cụm từ

“Customer engagement is key to business success.”Sự tương tác với khách hàng là chìa khóa cho sự thành công của doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...