Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer feedback

Nghĩa thường dùng

phản hồi của khách hàng cụm từ

“Customer feedback is essential for improving products.”Phản hồi của khách hàng là rất quan trọng để cải thiện sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...