Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer insights

/ˈkʌstəmər ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

hiểu biết về nhu cầu và sở thích của khách hàng cụm từ

“Customer insights drive product development and marketing strategies.”Những hiểu biết về khách hàng thúc đẩy phát triển sản phẩm và chiến lược tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...