Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer journey

/ˈkʌstəmər ˈdʒɜːrni/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm tổng thể mà khách hàng có với một thương hiệu cụm từ

“Mapping the customer journey helps improve customer experience.”Lập bản đồ hành trình khách hàng giúp cải thiện trải nghiệm khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...