Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer loyalty

/ˈkʌstəmər ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

khi khách hàng tiếp tục mua hàng từ một thương hiệu cụm từ

“Building customer loyalty is crucial for long-term success.”Xây dựng lòng trung thành của khách hàng là rất quan trọng cho sự thành công lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...