Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer satisfaction

/ˈkʌstəmər ˌsætɪsˈfækʃən/

Nghĩa thường dùng

mức độ hài lòng của khách hàng với sản phẩm hoặc dịch vụ cụm từ

“High customer satisfaction is essential for repeat business.”Mức độ hài lòng của khách hàng cao là rất cần thiết cho việc kinh doanh lặp lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...