Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer segmentation

/ˈkʌstəmər ˌsɛɡmɛnˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Quá trình chia khách hàng thành các nhóm dựa trên đặc điểm. cụm từ

“Customer segmentation helps tailor marketing messages.”Phân khúc khách hàng giúp điều chỉnh thông điệp tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...