Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer welfare

Nghĩa thường dùng

phúc lợi của khách hàng danh từ

“The company prioritizes customer welfare in its business strategy.”Công ty ưu tiên phúc lợi của khách hàng trong chiến lược kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phúc lợi của khách hàng
    • customer satisfaction: sự hài lòng của khách hàng
    • customer service: dịch vụ khách hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...