customer welfare
Nghĩa thường dùng
phúc lợi của khách hàng
danh từ
“The company prioritizes customer welfare in its business strategy.”Công ty ưu tiên phúc lợi của khách hàng trong chiến lược kinh doanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phúc lợi của khách hàng
- customer satisfaction: sự hài lòng của khách hàng
- customer service: dịch vụ khách hàng