customisation
/'krstemi'seifen/
Nghĩa thường dùng
quá trình điều chỉnh theo sở thích
danh từ
“The customisation of the car made it unique.”Việc tùy chỉnh chiếc xe đã làm cho nó trở nên độc đáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
customisation
//
* danh từ- sự chế tạo (hoặc sửa chữa) theo yêu cầu của khách hàng
sự tùy biến