Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customisation

/'krstemi'seifen/

Nghĩa thường dùng

quá trình điều chỉnh theo sở thích danh từ

“The customisation of the car made it unique.”Việc tùy chỉnh chiếc xe đã làm cho nó trở nên độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

customisation

//

* danh từ
  • sự chế tạo (hoặc sửa chữa) theo yêu cầu của khách hàng
  • sự tùy biến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...